MICHELIN E.PRIMACY 235/45 R18 98W

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ NĂM TUỘI

Hotline: 028 3715 0259

MICHELIN E.PRIMACY 235/45 R18 98W

Thương hiệu lốp: Michelin
Kích thước lốp: 235/45/R18
Rãnh lốp: Non Directional
Xuất xứ: Thái Lan
Loại lốp: Thường
Thông số tải trọng: 98*
Chỉ số tốc độ: W**

  • 235
  • 45
  • 18
  • 1674
  • Liên hệ

1. Dành cho xe động cơ đốt trong (xe xăng/dầu), xe hybrid và các loại xe điện.
Giảm tiêu thụ năng lượng[3][1] với lốp MICHELIN e.PRIMACY dành cho đường thường, loại lốp được các nhà sản xuất chọn là lốp xe điện, xe hybrid và các phương tiện chạy bằng động cơ đốt trong. 
Giảm tiêu thụ nhiên liệu nhờ lực cản lăn thấp nhất[5]
Thời lượng pin kéo dài hơn cho xe điện[1]
An toàn bền bỉ[6]
Tuổi thọ vượt trội[2]

2. Tiết kiệm năng lượng[3][5] với chiếc lốp hiệu suất bền vững và thiết kế môi trường của MICHELIN, hỗ trợ quá trình chuyển đổi năng lượng.
Hiện thực hóa tiết kiệm năng lượng[3] với MICHELIN e.PRIMACY, lốp dành cho đường thường với hiệu suất bền vững[2]. Hỗ trợ quá trình chuyển giao năng lượng, chiếc lốp cải tiến này tiêu thụ ít nhiên liệu nhờ hiệu suất kháng lực cản lăn tuyệt vời (giảm trung bình -27 % khi so sánh với các thương hiệu dẫn đầu thì trường)[5]. Chiếc lốp tiết kiệm nhiên liệu này được trang bị Hợp Chất Energy Passive để giảm sự tiêu tán năng lượng cùng lớp bố bảo vệ sử dụng ít nguyên liệu thô hơn nên mảnh hơn nhưng vẫn đảm bảo độ bền.

3. Giúp bạn tránh được căng thẳng đến cuối hành trình khi chạy xe điện. 
Loại bỏ âu lo và tận hưởng hành trình lái xe điện với lốp MICHELIN e.PRIMACY, tăng cường dung lượng pin xe của bạn thêm trung bình khoảng 7%[1]. Điều này có nghĩa bạn đã có thêm được quãng đường tương đương 30 km trên tổng quãng đường ước tính 400 km. Tận hưởng cảm giác lái xe hiệu quả hơn trong mọi hành trình với Hợp Chất EnergyAirShield kín khí, giúp giảm sự tiêu tán năng lượng. Hông lốp với công nghệ CoolRunning giúp hấp thụ ít năng lượng hơn khi lốp uốn cong, kéo dài dung lượng pin của xe hơi. 

4. Tiêu chuẩn cao về an toàn và tuổi thọ[2][7][6] của MICHELIN
Tận hưởng tiêu chuẩn cao về an toàn và tuổi thọ[2][6][7] với MICHELIN e.PRIMACY, thiết kế rãnh gai hình chữ U giúp lốp duy trì khả năng thoát nước tốt, mang lại độ an toàn trong suốt vòng đời lốp, và cấu trúc MaxTouch giúp gai lốp bền bỉ hơn. Loại bỏ âu lo khi chạy xe trên đường ướt[6][7] ngay cả khi đã đi được quãng đường 30.000 km, khoảng cách phanh vẫn ngắn và dưới mức cho phép đối với lốp mới. Nằm trong 30% lốp an toàn nhất trong thị trường lốp mùa hè tại Châu Âu.[4] 

5. Đề cập pháp lý

(1) - Khi lốp mới, MICHELIN e.PRIMACY tạo ra lực cản lăn trung bình 2kg/t và thấp hơn khi so với các thương hiệu cạnh tranh, tương đương việc nhiên liệu sử giảm tới 0.21l/100km đối với 1 chiếc VW Golf 7 1.5 TSI hoặc tương đương với việc tăng được dung lượng pin sử dụng lên tới 7% đối với 1 chiếc a VW e.Golf.

(2) - Thử nghiệm tuổi thọ được tiến hành bởi DEKRA TEST CENTER, theo yêu cầu của Michelin, tháng 6 - 7, 2020, kích cỡ lốp 205/55 R16 91V lắp trên xe VW Golf 7 so sánh lốp MICHELIN e.PRIMACY (100%) với lốp MICHELIN Primacy 4 (102.1%); Thử nghiệm tuổi thọ được tính dựa trên điều kiện sử dụng thực tế trung bình (D50) với quãng đường chạy 14,460 km và tuổi thọ ngoại suy tại mức gai lốp đạt 1,6mm. 

(3) - Tiêu thụ năng lượng nghĩa là xăng cho xe động cơ đốt trong và xe hybrid, điện cho xe điện.

(4) Nguồn: Nghiên cứu nội bộ đối với danh mục lốp xe Châu Âu trên thị trường Châu Âu. MICHELIN e.PRIMACY thuộc phân khúc 28% của những loại lốp được dán nhãn A/A hoặc A/B hoặc B/A trong hệ thống nhãn Châu Âu về độ bám trên đường ướt/lực cản lăn. 

(5) - Thử nghiệm Lực Cản Lăn được tiến hành trên máy bởi Applus Idiada,  theo yêu cầu của Michelin, tháng 6 (trên lốp mới) & tháng 8 (trên lốp được mài mòn còn 2mm) năm 2020, kích cỡ 205/55 R16 91V, so sánh MICHELIN e.PRIMACY (lốp mới: 5.58kg/t & lốp mòn: 5.13kg/t) với lốp MICHELIN PRIMACY 4 (lốp mới: 7.74kg/t & lốp mòn: 6.25kg/t); Lốp thương hiệu cạnh tranh A (lốp mới: 7.17kg/t & lốp mòn: 5.81kg/t); lốp 1 thương hiệu cạnh tranh B (lốp mới: 6.39kg/t & lốp mòn: 5.49kg/t); lốp 2 thương hiệu cạnh tranh B (lốp mới: 8.93kg/t & lốp mòn: 6.94kg/t); lốp thương hiệu cạnh tranh C (lốp mới: 7.97kg/t & lốp mòn: 5.54kg/t); lốp thương hiệu cạnh tranh D (lốp mới: 7.01kg/t & lốp mòn: 5.38kg/t); lốp 1 thương hiệu cạnh tranh E (lốp mới: 6.96kg/t & lốp mòn: 6.30kg/t); lốp 2 thương hiệu cạnh tranh E (lốp mới: 8.79kg/t & lốp mòn: 6.97kg/t). Lái xe thân thiện môi trường phụ thuộc đáng kể vào thói quen lái xe, loại xe hoặc áp suất lốp.

(6) - Mới và Mòn (mòn có nghĩa lốp được mài mòn trên máy đến mức Dấu Chỉ Mòn Lốp và tùy thuộc vào quy định Châu Âu dành cho Dấu Chỉ Mòn Lốp ECE R30r03f), kích cỡ lốp 205/55 R16 91V MICHELIN e.PRIMACY, cao hơn ngưỡng yêu cầu về bám đường ướt theo quy định R117 của Châu Âu.

(7) - MICHELIN e.PRIMACY phần lớn được xếp hạng "B" trong hạng mục Bám Đường Ướt của hệ thống nhãn Châu Âu.

Lọc sản phẩm
Hướng dẫn cách đọc thông số lốp
Đăng ký báo giá
Sản phẩm cùng loại
Zalo
Hotline
facebook